MUA TÀI LIỆU LIÊN HỆ: 0946.734.736
KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN HÓA HỌC 8
Cả năm 35 tuần: 70 tiết
Học kỳ I 18 tuần: 36 tiết
Học kỳ II 17 tuần: 34 tiết
Tiết
PPC
1

2

3

Tên bài

Mục tiêu của bài

Mở
đầu
môn
hóa
học

1. Kiến thức:
- Hoá học là khoa học nghiên cứu các chất, sự
biến đổi và ứng dụng của chúng.
- Hoá học có vai trò rất quan trọng trong cuộc
sống của chúng ta.
- Cần phải làm gì để học tốt môn hoá học?
2. Kỹ năng: Quan sát, nhận xét, kết luận.
3. Thái độ: Bước đầu các em biết cần phải làm gì
để học tốt môn hóa học
1. Kiến thức: HS biết được :
Kn chất và một số t/c của chất.
(Chất có trong các vật thể xung quanh ta. Chủ yếu
là tính chất vật lí của chất )
2. Kỹ năng: Q/S TN, hình ảnh, mẫu chất... rút ra
được nhận xét về t/C của chất.
3. Thái độ: Nghiêm túc tìm tòi, giáo dục lòng yêu
thích say mê môn học.
1. Kiến thức: HS biết được :
- Khái niệm về chất nguyên chất (tinh khiết) và hỗn

Chất

Chất
(tt)

1

Năng lực
cần đạt

Phương
pháp GD

Chuẩn bị của GV,
HS

1, NL giao tiếp
2, NL hợp tác
3, NL ngôn ngữ
4, NL tự quản lí
5, NL tự học
6, NL thực hành

Đàm
thoại, thí
nghiệm
biểu diễn

GV: - Tranh ảnh, tư
liệu về vai trò to lớn
của hóa học - D/ c:
giá ống nghiệm, 2 ống
nghiệm nhỏ.
- H/c: dd NaOH, dd
CuSO4, axit HCl, đinh
sắt.

1, NL giao tiếp
2, NL hợp tác
3, NL ngôn ngữ
4, NL tự quản lí
5, NL tự học
6, NL thực hành

- Trực
quan
- Đàm
thoại
- Thảo
luận nhóm

1, NL giao tiếp
2, NL hợp tác

- Trực
quan

GV: Một số mẫu chất:
S, P, Cu, Al, chai
nước khoáng, 5 ống
nước cất.
D/c thử tính dẫn
điện.
HS: một ít muối, một
ít đường
GV: Một số mẫu chất:
S, P, Cu, Al, chai

Ghi
Chú

MUA TÀI LIỆU LIÊN HỆ: 0946.734.736

4

Bài
thực
hành
số 1

5

Nguyê
n tử

hợp.
2. Kỹ năng:
- Phân biệt được chất và vật thể, chất tinh khiết và
hỗn hợp
- Tách được một chất rắn ra khỏi hỗn hợp dựa vào
t/cvật lí.
- So sánh tính chất vật lí của một số chất gần gũi
trong cuộc sống, thí dụ đường, muối ăn, tinh bột.
3. Thái độ: Nghiêm túc tìm tòi, giáo dục lòng yêu
thích say mê môn học
1. Kiến thức: HS biết được :
- Nội quy và một số quy tắc an toàn trong PTN
HH; Cách sử dụng một số d/cụ, h/c trong PTN.
- Mục đích và các bước tiến hành, kĩ thuật thực
hiện một số TN :
+ Làm sạch muối ăn từ hỗn hợp muối ăn và cát.
2. Kỹ năng:
- Sử dụng được một số dụng cụ, hoá chất để thực
hiện một số TN đơn giản nêu ở trên.
- Viết tường trình thí nghiệm.
3. Thái độ: Rèn luyện lòng yêu thích say mê môn
học, ham hiểu biết, khám phá kiến thức qua TN
thực hành.
1. Kiến thức: HS biết được :
- Các chất đều được tạo nên từ các ng tử.
- Ngtử là hạt vô cùng nhỏ, trung hoà về điện,
- Hạt nhân gồm proton , nơtron - Vỏ nguyên tử
2

3, NL ngôn ngữ
4, NL tự quản lí
5, NL tự học
6, NL thực hành

- Đàm
nước khoáng, 5 ống
thoại
nước cất.
- Thảo
- Dụng cụ: thử tính
luận nhóm dẫn điện.
HS: một ít muối, một
ít đường

1, NL giao tiếp
2, NL hợp tác
3, NL ngôn ngữ
4, NL tự quản lí
5, NL tự học
6, NL thực hành

- Thực
Một số dụng cụ thí
hành
nghiệm, hóa chất.
- Đàm
thoại
- Thảo
luận nhóm

1, NL giao tiếp
2, NL hợp tác
3, NL ngôn ngữ
4, NL tự quản lí

- Trực
quan
- Đàm
thoại

GV:
- Sơ đồ minh họa
thành phần cấu taọ 3
nguyên tử H, O, Na.

MUA TÀI LIỆU LIÊN HỆ: 0946.734.736

6

Nguyê
n tố
hóa
học

7

Nguyê
n tố
hóa
học
(tiếp)

8

gồm các eletron
- Trong nguyên tử, số p bằng số e,
2. Kỹ năng: Xác định được số đơn vị điện tích hạt
nhân, số p, số e,
3. Thái độ: Giúp học sinh có thái độ yêu mến môn
học, từ đó luôn tư duy tìm tòi sáng tạo trong cách
học.
1. Kiến thức: HS biết được :
Những ngtử có cùng số proton trong hạt nhân
thuộc cùng một nguyên tố hoá học. KHHH biểu
diễn ngtố hoá học.
2. Kỹ năng: Đọc được tên một nguyên tố khi biết
KHHH và ngược lại.
3. Thái độ: Qua bài học rèn luyện cho HS lòng yêu
thích say mê môn học.
1. Kiến thức: HS biết được: Khối lg ng tử và ngtử
khối.
2. Kỹ năng: Tra bảng tìm được ngtử khối của một
số ngtố cụ thể.
3. Thái độ: Qua bài học rèn luyện cho HS lòng yêu
thích say mê môn học.

5, NL tự học
6, NL thực hành

- Thảo
- Phiếu học tập:
luận nhóm HS:
Xem lại phần sơ lược
về cấu tạo nguyên tử

1, NL giao tiếp
2, NL hợp tác
3, NL ngôn ngữ
4, NL tự quản lí
5, NL tự học
6, NL thực hành

Trực Bảng một số nguyên
quan
tố hóa học SGK Tr
Đàm 42.
thoại
- Thảo
luận nhóm

1, NL giao tiếp
2, NL hợp tác
3, NL ngôn ngữ
4, NL tự quản lí

Trực - Hình vẽ 1.8 SGK
quan
- HS xem lại các kiến
Đàm thức về NTHH
thoại
- Thảo
luận nhóm

Chủ đề: Đơn chất, hợp chất, phân tử (02 tiết)
Đơn
1. Kiến thức: HS biết được :
1, NL giao tiếp Trực quan
chất và - Đơn chất là những chất do một nguyên tố hoá 2, NL hợp tác
Đàm
hợp
học cấu tạo nên.
3, NL ngôn ngữ thoại
chất – - Hợp chất là những chất được cấu tạo từ hai 4, NL tự quản lí Thảo luận
3

GV: Hình vẽ: Mô
hình nẫu các chất:
Kim loại đồng, khí
oxi, khí hidro, nước

MUA TÀI LIỆU LIÊN HỆ: 0946.734.736
Phân
tử
(Tiết
01)

nguyên tố hoá học trở lên
2. Kỹ năng: Phân biệt một chất là đơn chất hay
hợp chất theo thành phần nguyên tố tạo nên chất
đó.
3. Thái độ: Có thái độ tìm hiểu các chất xung
quanh, tạo hứng thú say mê môn học.
9
Đơn
1. Kiến thức: HS biết được :
chất và - Phân tử là những hạt đại diện cho chất, gồm một
hợp
số ngtử liên kết với nhau và thể hiện các tính chất
chất – hoá học của chất đó.
phân - Phân tử khối là Klg của phân tử
tử
2. Kỹ năng:
(Tiết
- Tính phân tử khối của một số phân tử đơn chất
02)
và hợp chất.
3. Thái độ: Có thái độ tìm hiểu các chất xung
quanh, tạo hứng thú say mê môn học.
10
Bài
1. Kiến thức: HS biết được :
thực - Sự khuếch tán của các phân tử một chất khí vào
hành trong không khí.
số 2
- Sự khuếch tán của các phân tử thuốc tím trong
nước.
2. Kỹ năng:
- Sử dụng d/c, h/c tiến hành thành công, an toàn các
TN ở trên.
- Quan sát, mô tả hiện tượng, giải thích và rút ra
nhận xét về sự chuyển động khuếch tán của một
số phân tử chất lỏng, chất khí.
4

5, NL tự học
6, NL thực hành

nhóm

và muối ăn.
HS: ôn lại phần tính
chất của bài 2.

1, NL giao tiếp
2, NL hợp tác
3, NL ngôn ngữ
4, NL tự quản lí
5, NL tự học
6, NL thực hành

Trực quan
Đàm
thoại
Thảo luận
nhóm

GV: Hình vẽ: Mô
hình mẫu các chất:
Kim loại đồng, khí
oxi, khí hdro, nước
và muối ăn.
HS: ôn lại phần tính
chất của bài 2.

1, NL giao tiếp
2, NL hợp tác
3, NL ngôn ngữ
4, NL tự quản lí
5, NL tự học
6, NL thực hành

- Thực
- D/cụ: Giá ống
hành nghiệm, ống nghiệm
Hoạt động (2 cái) , kẹp gỗ, cốc tt
nhóm
(2 cái), đũa TT, đèn
cồn, diêm./ nhóm
- H/ chất: DD
amoniac đặc, thuốc
tím, quì tím, iot, giấy
tẩm tinh bột.
HS: Mỗi tổ một ít
bông và một chậu

MUA TÀI LIỆU LIÊN HỆ: 0946.734.736

11

Bài
luyện
tập 1

12
Công
thức
hóa
học

- Viết tường trình thí nghiệm.
3. Thái độ: Giáo dục ý thức cẩn thận tiết kiệm trong
học tập và trong thực hành hóa học.
1. Kiến thức: HS biết được :
- Học sinh ôn một số khái niệm cơ bản: chất, chất
tinh khiết, hỗn hợp, đơn chất, hợp chất, ngtử, phân
tử, ngtố hóa học.
- Hiểu thêm được ngtử là gì? Ngtử được cấu tạo
bởi những loại hạt nào? Đặc điểm của các loại hạt
đó.
2. Kỹ năng:
- Bước đầu rèn luyện khả năng làm một số bài tập
về xác định NTHH dựa vào NTK.
- Củng cố tách riêng chất ra khỏi hỗn hợp.
3. Thái độ: Nghiêm túc trong học tập, tỉ mỉ chính
xác.
1. Kiến thức: HS biết được :
- Công thức hoá học (CTHH) biểu diễn thành
phần phân tử của chất.
- CTHH của đơn chất
- CTHH của hợp chất
- Cách viết CTHH đ/c và hợp chất.
- CTHH cho biết: Nguyên tố nào tạo ra chất, số
nguyên tử của mỗi nguyên tố có trong một phân tử
và phân tử khối của chất.
2. Kỹ năng:
- Nhận xét CTHH, rút ra nhận xét về cách viết
5

nước.

1, NL giao tiếp
2, NL hợp tác
3, NL ngôn ngữ
4, NL tự quản lí
5, NL tự học

Trực quan
Đàm
thoại
Thảo luận
nhóm

GV: + Sơ đồ câm, ô
chữ, phiếu học tập.
+ Bảng phụ,
bảng nhóm, bút dạ.
HS: Ôn lại các khái
niệm cơ bản của môn
hóa.

1, NL giao tiếp
2, NL hợp tác
3, NL ngôn ngữ
4, NL tự quản lí
5, NL tự học

Trực quan
Đàm
thoại
Thảo luận
nhóm

GV: Tranh vẽ: Mô
hình tượng trưng của
một số mẫu kim loại
đồng, khí hidro, khí
oxi, nước, muối ăn.
HS: Ôn kỹ các khái
niệm đơn chất, hợp
chất, phân tử.

MUA TÀI LIỆU LIÊN HỆ: 0946.734.736
CTHH của đơn chất và hợp chất.
- Nêu được ý nghĩa công thức hoá học của chất cụ
thể.
3. Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận, trình bày khoa
học.
13 Hóa trị 1. Kiến thức: HS biết được :
,1
- Hoá trị biểu thị khả năng liên kết của ngtử của
4
ng tố này với ng tử của ngtố khác hay với nhóm
ngtử khác.
.Quy tắc hoá trị: Trong hợp chất 2 ng tố A xBy thì:
a.x = b.y (a, b là hoá trị tương ứng của 2 ng tố A,
B)
2. Kỹ năng: Tiếp tục rèn luyện kỹ năng viết CTHH
- Lập được CTHH của hợp chất
3. Thái độ: Giáo dục tính toán nhanh, cẩn thận,
khẩn trương
15
Bài
1. Kiến thức: Củng cố, hệ thống các kiến thức đã
luyện học về : công thức của đơn chất và hợp chất, cách
tập 2 lập CTHH, cách tính PTK, bài tập xác định hóa trị
của 1 nguyên tố.
2. Kỹ năng: Rèn luyện khả năng làm bài tập XĐ
NTHH.
3. Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận, chính xác.
16 Kiểm 1. Kiến thức:
tra một - Đánh giá việc tiếp thu của học sinh ở chương I
tiết
chất - ngtử - phân tử.
- GV đánh giá lại chất lượng dạy của mình.
6

1, NL giao tiếp
2, NL hợp tác
3, NL ngôn ngữ
4, NL tự quản lí
5, NL tự học

Trực quan
Đàm
thoại
Thảo luận
nhóm

GV: - Bộ bìa để tổ
chức trò chơi lập
CTHH
- Phiếu học tập.
HS: Bảng nhóm.

1, NL giao tiếp
2, NL hợp tác
3, NL ngôn ngữ
4, NL tự quản lí
5, NL tự học

Trực quan
Đàm
thoại
Thảo luận
nhóm

GV: Phiếu học tập.
bảng phụ.
HS: Ôn các kiến thức:
CTHH, ý nghĩa của
CTHH, hóa trị, qui
tắc hóa trị.

Tổng hợp các Kiểm
kiến
thức viết.
chương I: Chất Nguyên tử -

tra GV: Đề in sẵn.
HS: Ôn tập nội dung
kiến thức chương I

MUA TÀI LIỆU LIÊN HỆ: 0946.734.736
2. Kỹ năng: Rèn luyện kĩ năng trình bày bài, làm
bài của HS.
3. Thái độ: Sự nghiêm túc, tính thật thà , nhanh
nhẹn trong kiểm tra, thi cử.
17 Sự biến 1. Kiến thức: HS biết được :
đổi
- H/tg vật lí
chất
- H/tg HH
2. Kỹ năng:
- Qs được một số hiện tg cụ thể, rút ra nhận xét về
h/ tg vật lí và h/tg hoá học.
- Phân biệt được hiện tượng vật lí và hiện tượng
hoá học.
3. Thái độ: Nghiêm túc tìm tòi, giáo dục lòng yêu
thích say mê môn học.

Phân tử.

1, NL giao tiếp
2, NL hợp tác
3, NL ngôn ngữ
4, NL tự quản lí
5, NL tự học
6, NL thực hành

Trực quan
Đàm
thoại
Thảo luận
nhóm

GV: - Hóa chất: Bột
sắt, S, đường, nước,
NaCl
- Dụng cụ: Đèn cồn,
nam châm, kẹp gỗ,
kiềng
đun,
ống
nghiệm, cốc thủy tinh.
HS: Xem trước bài
mới ở nhà.

18

Phản
ứng
hóa
học

1. Kiến thức: HS biết được :
PƯHH là quá trình biến đổi chất này thành chất
khác.
2. Kỹ năng:
- Viết được PTHH bằng chữ để biểu diễn PƯHH.
- XĐ được chất PƯ (chất tham gia, chất ban đầu)
và s/p (chất tạo thành).
3. Thái độ: Nghiêm túc tìm tòi, giáo dục lòng yêu
thích say mê môn học.

1, NL giao tiếp
2, NL hợp tác
3, NL ngôn ngữ
4, NL tự quản lí
5, NL tự học
6, NL thực hành

Trực quan
Đàm
thoại
Thảo luận
nhóm

GV: - Hình vẽ sơ đồ
tượng trưng cho phản
ứng hóa học giữa khí
hiđro và oxi tạo ra
nước
- Bảng phụ.
HS: Học bài và chuẩn
bị bài, kẻ bảng vào
vở.

19

Phản
ứng

1. Kiến thức: HS biết được :
1, NL giao tiếp
- Để xảy ra PƯHH, các chất phản ứng phải tiếp 2, NL hợp tác
7

Thực hành GV: - Chuẩn bị TN
Quan sát, cho 4 nhóm HS mỗi

MUA TÀI LIỆU LIÊN HỆ: 0946.734.736
hóa
học
(tt)

20

Bài
thực
hành
số 3

21

Định
luật
bảo
toàn
khối

xúc với nhau, hoặc cần thêm nhiệt độ cao, áp suất
cao hay chất xúc tác.
- Để nhận biết có PƯHH xảy ra, dựa vào một số
dấu hiệu có chất mới tạo thành
2. Kỹ năng: Quan sát thí nghiệm, hình vẽ hoặc
hình ảnh cụ thể, rút ra được nhận xét về PƯHH,
điều kiện và dấu hiệu để nhận biết có PƯHH xảy
ra.
3. Thái độ: Nghiêm túc tìm tòi, giáo dục lòng yêu
thích say mê môn học.
1. Kiến thức: HS biết được :
- sự thay đổi trạng thái của nước.
- đá vôi sủi bọt trong axit, đường bị hoá than.
2. Kỹ năng:
- Sử dụng d/cụ, h/c để tiến hành được thành công,
an toàn các thí nghiệm nêu trên.
- Quan sát, mô tả, giải thích được các hiện tượng hoá
học.
- Viết tường trình hoá học.
3. Thái độ: Giáo dục ý thức sử dụng hợp lý, tiết
kiệm, cẩn thận trong thực hành và học tập hóa học.

3, NL ngôn ngữ
4, NL tự quản lí
5, NL tự học
6, NL thực hành

hoạt động
nhóm.

- 1, NL giao tiếp
2, NL hợp tác
3, NL ngôn ngữ
4, NL tự quản lí
5, NL tự học
6, NL thực hành

Thực hành GV: Chuẩn bị cho 4
Quan sát , nhóm mỗi nhóm một
hoạt động bộ thí nghiệm sau:
nhóm.
- Dụng cụ: Giá thí
nghiệm, ống thủy
tinh, ống hút, ống
nghiệm, kẹp gỗ, đèn
cồn.
- Hóa chất: dd
Na2CO3, dd nước vôi
trong

1. Kiến thức: HS biết được :
Hiểu được: Trong một PƯHH, tổng khối lg của
các chất PƯ bằng tổng khối lg các s/p.
2. Kỹ năng:
- Quan sát TN cụ thể, nhận xét, rút ra được kết

1, NL giao tiếp
2, NL hợp tác
3, NL ngôn ngữ
4, NL tự quản lí
5, NL tự học

Trực quan GV: - Dụng cụ: Cân,
Đàm 2 cốc thủy tinh.
thoại
- Hóa chất: dd
Thảo luận BaCl2, dd Na2SO4
nhóm
- Tranh vẽ: sơ đồ

8

nhóm bao gồm:
- D/cụ: ống
nghiệm, kẹp gỗ, đèn
cồn, muôi sắt.
- H/c: Zn hoặc
Al, dd HCl, P đỏ, dd
Na2SO4, dd BaCl2, dd
CuSO4

MUA TÀI LIỆU LIÊN HỆ: 0946.734.736
lượng

22

Phươn
g trình
hóa
học

23

Phươn
g trình
hóa
học
(tt)

24

Bài
luyện
tập 3

luận về sự bảo toàn khối lượng các chất trong
PƯHH.
- Tính được khối lượng của một chất trong phản
ứng khi biết khối lượng của các chất còn lại.
3. Thái độ: G dục lòng yêu môn học.
1. Kiến thức: HS biết được :
- PTHH.biểu diễn pưhh.
- Các bước lập PTHH.
2. Kỹ năng: Biết lập PTHH. khi biết các chất phản
ứng (tham gia) và sản phẩm.
3. Thái độ: Gd lòng yêu môn học.
1. Kiến thức: HS biết được :
Ý nghĩa của PTHH: Cho biết các chất phản ứng và
sản phẩm, tỉ lệ số phân tử, số nguyên tử giữa các
chất trong phản ứng.
2. Kỹ năng: Xác định được ý nghĩa của một số
PTHH cụ thể.
3. Thái độ: Gd lòng yêu môn học.
1. Kiến thức: Củng cố các kiến thức sau:
- PƯHH(định nghĩa, bản chất, điều kiện xảy ra và
điều kiện nhận biết)
- Định luật bảo toàn khối lượng.
- PTHH.
2. Kỹ năng: - Rèn luyện kỹ năng phân biệt hiện
tượng hóa học.
- Lập PTHH khi biết các chất tham gia và sản
phẩm.
9

6, NL thực hành

tượng
trưng
cho
PTHH giữa khí oxi và
hiđro
- Bảng phụ

1, NL giao tiếp
2, NL hợp tác
3, NL ngôn ngữ
4, NL tự quản lí
5, NL tự học

Trực quan
Đàm
thoại
Thảo luận
nhóm

GV: Tranh vẽ trang
55
HS: Kẻ phiếu học tập
vào vở bài tập.

1, NL giao tiếp
2, NL hợp tác
3, NL ngôn ngữ
4, NL tự quản lí
5, NL tự học
6, NL thực hành

Trực quan
Đàm
thoại
Thảo luận
nhóm

GV: Kiến thức về
PTHH; Bảng phụ;
Phiếu học tập.
HS: Kẻ phiếu học tập
vào vở bài tập

1, NL giao tiếp
2, NL hợp tác
3, NL ngôn ngữ
4, NL tự quản lí
5, NL tự học

Trực quan
Đàm
thoại
Thảo luận
nhóm

GV: Nội dung kiến
thức chương II; Bảng
phụ
HS: Kẻ phiếu học
tập; Xem lại toàn bộ
kiến thức chương II

MUA TÀI LIỆU LIÊN HỆ: 0946.734.736

25

26

27
,2
8

29

3. Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận, phát huy tính
tích cực, sáng tạo.
Kiểm 1. Kiến thức: Đánh giá việc tiếp thu kiến thức của
tra một học sinh ở chương II: Phản ứng hóa học.
tiết
2. Kỹ năng: Rèn luyện khả năng làm bài cẩn thận,
khoa học.
3. Thái độ: Giáo dục lòng yêu môn học; Sự nghiêm
túc trong kiểm tra, thi cử.
Mol
1. Kiến thức: HS biết được :
Định nghĩa: mol, khối lg mol, thể tích mol của
chất khí ở (đktc): (0 oC, 1 atm).
2. Kỹ năng: Tính được khối lg mol ngtử, mol ptử
của các chất theo công thức.
3. Thái độ: Giáo dục lòng yêu môn học.
Chuyể 1. Kiến thức: HS biết được :
n đổi Biểu thức biểu diễn mối liên hệ giữa lượng chất
giữa (n), khối lượng (m) và thể tích (V).
k/lượn 2. Kỹ năng: Tính được m (hoặc n hoặc V) của chất
g, thể khí ở đktc
tích và 3. Thái độ: tính cẩn thận, tỉ mỉ khi làm bài toán hóa
lượng học.
chất.
Tỷ
1. Kiến thức: HS biết được :
khối Biểu thức tính tỉ khối của khí A đối với khí B và
của
đối với không khí.
chất
2. Kỹ năng: Tính được tỉ khối của khí A đối với
khí
khí B, tỉ khối của khí A đối với không khí.
10

Kiến
thức Kiểm
chương II: Phản viết.
ứng hóa học.

tra GV: Đề in sẵn.
HS: Ôn tập nội dung
kiến thức chương II.

1, NL giao tiếp
2, NL hợp tác
3, NL ngôn ngữ
4, NL tự quản lí
5, NL tự học

Trực quan
Đàm
thoại
Thảo luận
nhóm

1, NL giao tiếp
2, NL hợp tác
3, NL ngôn ngữ
4, NL tự quản lí
5, NL tự học

Trực quan
Đàm
thoại
Thảo luận
nhóm

1, NL giao tiếp
2, NL hợp tác
3, NL ngôn ngữ
4, NL tự quản lí
5, NL tự học

- Thực
hành
- Quan sát
- Hoạt
động

GV: - Bảng phụ ,
bảng nhóm, bút dạ.
- Tranh vẽ: trang
62 SGK.
HS: Đọc và chuẩn bị
bài mới
GV: Bảng phụ, bảng
nhóm, bút dạ.
HS: Học kỹ các khái
niệm về mol.

GV: - Bảng nhóm,
bảng phụ
- Hình vẽ cách thu
một số chất khí.
HS: Đọc và chuẩn bị

MUA TÀI LIỆU LIÊN HỆ: 0946.734.736
3. Thái độ: Giáo dục lòng yêu môn học
30
,3
1

32
,3
3

34

nhóm

Tính
theo
công
thức
hóa
học

1. Kiến thức: HS biết được :
- Các bước tính t/p % về khối lượng mỗi nguyên
tố trong hợp chất khi biết CTHH
Các bước lập CTHH của h/c khi biết t/p % khối
lượng của các ngtố tạo nên hợp chất
2. Kỹ năng: Dựa vào CTHH:
- Tính được tỉ lệ số mol, tỉ lệ khối lượng giữa các
nguyên tố, giữa các nguyên tố và hợp chất.
- Tính được t/p % về khối lượng của các nguyên
tố khi biết CTHH của một số hợp chất và ngược
lại.
3. Thái độ: Giáo dục lòng yêu môn học.
Tính 1. Kiến thức: HS biết được :
theo
- PTHH cho biết tỉ lệ số mol, tỉ lệ thể tích giữa các
phươn chất bằng tỉ lệ số ngtử hoặc phân tử các chất trong
g trình phản ứng.
hóa
- Các bước tính theo PTHH.
học
2. Kỹ năng:
- Tính được tỉ lệ số mol giữa các chất theo PTHH
cụ thể.
- Tính được khối lượng chất phản ứng để thu được
một lượng sản phẩm xác định hoặc ngược lại.
3. Thái độ: Giáo dục lòng yêu môn học.
Bài
1. Kiến thức: HS biết được :
luyện - Biết cách chuyển đổi qua lại giữa các đại lượng n ,
11

bài 20

1, NL giao tiếp
2, NL hợp tác
3, NL ngôn ngữ
4, NL tự quản lí
5, NL tự học
6, NL thực hành

Trực quan GV: Bảng phụ.
Đàm HS: Bảng nhóm
thoại
Thảo luận
nhóm

1, NL giao tiếp
2, NL hợp tác
3, NL ngôn ngữ
4, NL tự quản lí
5, NL tự học
6, NL thực hành

Trực quan
Đàm
thoại
Thảo luận
nhóm

1, NL giao tiếp
2, NL hợp tác

Trực quan GV: Bảng phụ, bảng
Đàm nhóm, bút dạ; Máy

Gv: - Bảng phụ, giấy
hoạt động nhóm.
- Máy chiếu bản
trong
Hs: Ôn lại các bước
lập PTHH

MUA TÀI LIỆU LIÊN HỆ: 0946.734.736
tập 4

35

m,V
- Biết ý nghĩa về tỷ khối chất khí. Biết cách xác
định tỷ khối của chất khí và dựa vào tỷ khối để xác
định khối lượng mol của một chất khí.
2. Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng giải các bài toán
hóa học theo công thức và PTHH.
3. Thái độ: Giáo dục lòng yêu môn học.
Ôn tập 1. Kiến thức: HS biết được :
học kỳ - Củng cố, hệ thống hóa lại kiến thức , những khái
I
niệm ở học kỳ I
- Biết được cấu tạo ngtử và đặc điểm của các hạt
cấu tạo nên ng tử
2. Kỹ năng: - Rèn luyện các kỹ năng:
+ Lập CTHH của một chất.
+ Tính hóa trị của một số nguyên tố trong hợp chất
khi biết hóa trị của nguyên tố kia.
3. Thái độ: Giáo dục lòng yêu môn học.
1. Kiến thức
Ôn lại các công thức quan trọng giúp cho HS làm
các bài toán HH
- Ôn lại cách lập CTHH dựa vào
+ Hóa trị
+ Thành phần phần trăm
+ Tỷ khối của chất khí.
2. Kỹ năng:
+ Sử dụng thành thạo các công thức chuyển đổi
giữa n ,m , V
12

3, NL ngôn ngữ
4, NL tự quản lí
5, NL tự học
6, NL thực hành

thoại
- chiếu bản trong
Thảo luận HS: Ôn lại kiến thức
nhóm
đã học

1, NL giao tiếp
2, NL hợp tác
3, NL ngôn ngữ
4, NL tự quản lí
5, NL tự học
6, NL thực hành

Trực quan
Đàm
thoại
Thảo luận
nhóm

GV: Bảng phụ, bảng
nhóm, bút dạ. ô chữ;
Máy chiếu bản trong
HS: Bảng nhóm, bút
dạ

1, NL giao tiếp
2, NL hợp tác
3, NL ngôn ngữ
4, NL tự quản lí
5, NL tự học
6, NL thực hành

Trực quan
Đàm
thoại
Thảo luận
nhóm

GV: Bảng phụ, bảng
nhóm, bút dạ. ô chữ;
Máy chiếu bản trong
HS: Bảng nhóm, bút
dạ

MUA TÀI LIỆU LIÊN HỆ: 0946.734.736

36

37

38

+ Sử dụng công thức tính tỷ khối
+ Biết làm các bài toán tính theo công thức và
PTHH
3. Thái độ: Giáo dục lòng yêu môn học.
Kiểm 1. Kiến thức: Kiểm tra, đánh giá sự tiếp thu kt của
tra học HS về các phần đã học trong học kì I (Chất kỳ I
nguyên tử- phân tử; PƯHH; Mol và tính toán hóa
học).
2. Kĩ năng: Vân dụng tổng hợp kt, rèn kĩ năng trình
bày bài kiểm tra.
3. Thái độ: Phát huy tính tự lập, tính tư duy sáng
tạo cho HS.
1. Kiến thức: HS biết được:
- T/c vật lí của oxi: Trạng thái, màu sắc, mùi, tính
Tính tan trong nước, tỉ khối so với không khí.
chất
- T/c HH của oxi: tác dụng với hầu hết kim loại
của oxi (Fe, Cu...)
2. Kĩ năng:
- Quan sát TN hoặc hình ảnh PƯ của oxi với Fe rút
ra được nhận xét về t/c HH của oxi.
- Viết được các PTHH.
3. Thái độ: Tạo hứng thú học tập bộ môn
Tính
chất
của oxi
(tiếp

1. Kiến thức: HS biết được:
- T/c HH của oxi: t/d với hầu hết kim loại (Fe,
Cu...), nhiều phi kim (S, P...) và hợp chất (CH 4...).
Hoá trị của oxi trong các hợp chất thường bằng II.
13

Năng lực kiến Kiểm
thức về Chất - viết.
nguyên tử- phân
tử; Phản ứng
hóa học; Mol và
tính toán hóa
học

tra Đề + Đáp án và biểu
điểm.

1, NL giao tiếp
2, NL hợp tác
3, NL ngôn ngữ
4, NL tự quản lí
5, NL tự học
6, NL thực hành

Trực quan
Đàm
thoại
Thảo luận
nhóm

GV: - Điều chế và thu
sẵn 2 lọ khí oxi dùng
cho thí nghiệm đốt
sắt.
- Dụng cụ và hoá
chất: đèn cồn, diêm,
dây sắt, mẫu than, cát,

HS: Xem trước bài
mới.

1, NL giao tiếp
2, NL hợp tác
3, NL ngôn ngữ
4, NL tự quản lí

Trực quan GV: - Điều chế và thu
Đàm sẵn 2 lọ khí oxi dùng
thoại
- cho thí nghiệm
Thảo luận - Dụng cụ và hoá

MUA TÀI LIỆU LIÊN HỆ: 0946.734.736
theo)

39

40

Sự oxi
hóa.
Phản
ứng
hóa
hợp.
Ứng
dụng
của
oxi.
Oxit

- Sự cần thiết của oxi trong đời sống
2. Kĩ năng:
- Quan sát TN hoặc hình ảnh phản ứng của oxi với
Fe, S, P, C, rút ra được nhận xét về t/cHH của oxi.
- Viết được các PTHH.
- Tính được thể tích khí oxi (đktc) tham gia hoặc
tạo thành trong PƯ.
3. Thái độ: Tạo hứng thú học tập bộ môn
1. Kiến thức: HS biết được:
- Sự oxi hoá là sự tác dụng của oxi với một chất
khác.
- Khái niệm phản ứng hoá hợp.
- ứng dụng của oxi trong đời sống và sản xuất.
2. Kĩ năng: - Xác định được có sự oxi hoá trong
một số hiện tượng thực tế.
- Nhận biết được một số PƯHH cụ thể thuộc loại
phản ứng hoá hợp.
3. Thái độ: Tạo hứng thú học tập bộ môn
1. Kiến thức: HS biết được:
- Định nghĩa oxit
- Cách gọi tên oxit nói chung,
- Cách lập CTHH của oxit
- Khái niệm oxit axit ,oxit bazơ
2. Kĩ năng:
- Lập được CTHH của oxit dựa vào hóa trị, dựa vào
% các nguyên tố
- Đọc tên oxit
14

5, NL tự học
6, NL thực hành

nhóm

chất: đèn cồn, diêm,
S, P
HS: Xem trước bài
mới.

1, NL giao tiếp
2, NL hợp tác
3, NL ngôn ngữ
4, NL tự quản lí
5, NL tự học
6, NL thực hành

Trực quan
Đàm
thoại
Thảo luận
nhóm

GV: Tranh vẽ ứng
dụng của oxi.
HS: Xem trước bài
mới

1, NL giao tiếp
2, NL hợp tác
3, NL ngôn ngữ
4, NL tự quản lí
5, NL tự học
6, NL thực hành

Trực quan
Đàm
thoại
Thảo luận
nhóm

GV: Bảng phụ có ghi
sẵn đề một số bài
luyện tập.
HS: Xem trước bài
mới.

MUA TÀI LIỆU LIÊN HỆ: 0946.734.736
- Lập được CTHH của oxit
- Nhận ra được oxit axit, oxit bazơ khi nhìn CTHH
3. Thái độ: Tạo hứng thú học tập bộ môn
41
Điều 1. Kiến thức: HS biết được: - Cách điều chế oxi
chế oxi. trong PTN. Hai cách thu khí oxi trong phòng TN
Phản - Khái niệm phản ứng phân hủy
ứng
2. Kĩ năng:
phân - Viết được phương trình điều chế khí O 2 từ KClO3
hủy
và KMnO4
- Tính được thể tích khí oxi ở điều kiện chuẩn được
điều chế từ PTN. - Nhận biết được một số PƯ cụ
thể là PƯ phân hủy hay hóa hợp.
3. Thái độ: Tạo hứng thú học tập bộ môn

42

43

Trực quan
Đàm
thoại
Thảo luận
nhóm

GV: - Chuẩn bị TN:
điều chế oxi từ
KMnO4.
- GV làm TN điều chế
khí oxi từ KClO3
+ Hoá chất: KClO3,
MnO4.
+ Dụng cụ: đèn cồn,
ống nghiệm, nút ống
dẫn khí, giá đỡ, lọ thu
khí, chậu TT, nước,
bông.

Chủ đề: Không khí, sự cháy (02 tiết)
Không 1. Kiến thức: HS biết được:
1, NL giao tiếp
khí. Sự Thành phần của không khí theo thể tích và khối 2, NL hợp tác
cháy lượng.
3, NL ngôn ngữ
(Tiết
2. Kĩ năng: Hiểu cách tiến hành TN xác định t/p thể 4, NL tự quản lí
01)
tích của không khí
5, NL tự học
3. Thái độ: Tạo hứng thú học tập bộ môn

- Thực
hành
- Quan sát
- Hoạt
động
nhóm.

GV: - Dụng cụ: Chậu
TT, ống TT có nút, có
muôi sắt, đèn cồn.
- Hoá chất: P, H2O

Không
khí. Sự
cháy
(Tiết

Trực quan GV: Bảng phụ ghi
Đàm sẵn một số đề bài tập.
thoại
- HS: Xem trước nội
Thảo luận dung bài mới

1. Kiến thức: HS biết được:
- Sự oxi hóa chậm
- Sự cháy
- Các điều kiện phát sinh và dập tắt sự cháy, cách
15

1, NL giao tiếp
2, NL hợp tác
3, NL ngôn ngữ
4, NL tự quản lí
5, NL tự học
6, NL thực hành

1, NL giao tiếp
2, NL hợp tác
3, NL ngôn ngữ
4, NL tự quản lí

MUA TÀI LIỆU LIÊN HỆ: 0946.734.736
02)

44

45

phòng cháy và dập tắt đám cháy
- Sự ô nhiễm không khí và cách bảo vệ không khí
khỏi bị ô nhiễm.
2. Kĩ năng:
- Phân biệt được sự oxi hóa chậm và sự cháy trong
một số hiện tượng của đời sống và sản xuất.
- Biết việc cần làm khi xảy ra sự cháy.
3. Thái độ: Tạo hứng thú học tập bộ môn
Bài
1. Kiến thức:
thực - TN điều chế oxi và thu khí oxi.
hành 4 - Phản ứng cháy của S trong không khí và oxi
2. Kĩ năng:
- Lắp dụng cụ điều chế khí oxi bằng pp nhiệt phân
KMnO4 hoặc KClO3. Thu 2 bình khí oxi,
- Thực hiện PƯ đốt cháy S trong k khí và trong oxi,
đốt sắt trong O2
- Quan sát TN, nêu htg và g/t h tg
- Viết PTHH điều chế oxi và PTPU cháy của S, dây
Fe
3. Thái độ: Tạo hứng thú học tập bộ môn
Bài
1. Kiến thức: Các mục từ 1 đến 8 phần kiến thức
luyện ghi nhớ trong sách giáo khoa
tập 5 2. Kĩ năng: Củng cố các khái niệm sự oxi hóa, phản
ứng phân hủy, phản ứng hóa hợp.
3. Thái độ: Tạo hứng thú học tập bộ môn
Viết PTHH thể hiện tính chất của oxi, điều chế oxi,
qua đó củng cố kĩ năng đọc tên oxit, phân loại oxit
16

5, NL tự học
6, NL thực hành

nhóm

1, NL giao tiếp
2, NL hợp tác
3, NL ngôn ngữ
4, NL tự quản lí
5, NL tự học
6, NL thực hành

Thực hành
Trực
quan
Đàm thoại
Thảo
luận nhóm

GV:
- Dụng cụ: đèn cồn,
ống nghiệm (có nút
cao su và ống dẫn
khí), lọ nút nhám,
muỗng sắt, chậu TT
to để đựng nước.
- Hoá chất: KMnO4,
bột lưu huỳnh, nước.
HS: chuẩn bị trước
bài TH.

1, NL giao tiếp
2, NL hợp tác
3, NL ngôn ngữ
4, NL tự quản lí
5, NL tự học
6, NL thực hành

Trực quan
Đàm
thoại
Thảo luận
nhóm

GV: Bảng phụ ghi
sẵn đề 1 số bài tập.
HS: Ôn lại các kiến
thức có trong chương.

MUA TÀI LIỆU LIÊN HỆ: 0946.734.736

46

47

48

49

(oxit bazơ, oxit axit), phân loại PƯ (PƯ phân hủy,
PƯ hóa hợp, PƯ thể hiện sự cháy
Kiểm 1. Kiến thức: Kiểm tra đánh giá sự tiếp thu kiến
tra viết thức của HS về Oxi – Không khí.
2. Kĩ năng: Rèn kĩ năng trình bày bài kiểm tra.
3. Thái độ: Phát huy tư duy sáng tạo, tính nghiêm
túc trong kiểm tra,
1. Kiến thức: HS biết được:
- T/c vật lí của hiđro: Trạng thái, màu sắc, tỉ khối,
Tính tính tan trong nước.
chất. - Tính chất hóa học của hiđro: tác dụng với oxi, với
Ứng oxit kim loại.
dụng 2. Kĩ năng: Quan sát TN, hình ảnh... rút ra được
của
nhận xét về t/c vật lí và t/c HH của hiđro.
hiđro 3. Thái độ: Tạo hứng thú học tập bộ môn
Tính 1. Kiến thức: HS biết được:
chất. - Khái niệm về sự khử và chất khử.
Ứng - Ứng dụng của hiđro: Làm nhiên liệu, nguyên liệu
dụng trong công nghiệp
của
2. Kĩ năng:
hiđro - Viết được PTHH minh họa được tính khử của
(tiếp
hiđro.
theo) - Tính được thể tích khí hiđro (đktc) tham gia phản
ứng và sản phẩm.
3. Thái độ: Tạo hứng thú học tập bộ môn
Luyện 1. Kiến thức:
tập
- Giúp HS ôn lại những kiến thức cơ bản
17

Kiến thức về Kiểm
Oxi – Không viết
khí.

tra GV: Đề và đá án.
HS: Ôn tập các kiến
thức đã học về Oxi –
Không khí.

1, NL giao tiếp
2, NL hợp tác
3, NL ngôn ngữ
4, NL tự quản lí
5, NL tự học
6, NL thực hành

Trực quan
Đàm
thoại
Thảo luận
nhóm

GV:- Dụng cụ: Lọ nút
mài, giá TN, đèn cồn,
ống nghiệm có nhánh,
cốc TT.
- Hoá chất: lọ O2, H2,
Zn, dd HCl.

1, NL giao tiếp
2, NL hợp tác
3, NL ngôn ngữ
4, NL tự quản lí
5, NL tự học
6, NL thực hành

Trực quan
Đàm
thoại
Thảo luận
nhóm

GV: -Dụng cụ: Ống
nghiệm, giá đỡ, đèn
cồn, diêm, ống dẫn
khí có nút cao su.
-Hoá chất: Kẽm viên,
dd HClloãng CuO.

1, NL giao tiếp
2, NL hợp tác

Trực quan .
Đàm

MUA TÀI LIỆU LIÊN HỆ: 0946.734.736
2. Kĩ năng- Rèn kỹ năng viết PT PƯHH, phân biệt
các phản ứng hoá học
- Tiếp tục củng cố bài tập tính theo PTHH.
3. Thái độ: Giáo dục ý thức bảo vệ môi trường.
50
Điều 1. Kiến thức: HS biết được:
chế
- Phương pháp điều chế hiđro trong PTN cách thu
hiđro. khí hiđro bằng cách đẩy nước và đẩy không khí
Phản - Phản ứng thế là phản ứng trong đó nguyên tử đơn
ứng thế chất thay thế nguyên tử của nguyên tố khác trong
phân tử hợp chất.
2. Kĩ năng: - Quan sát TN, hình ảnh... rút ra được
nhận xét về phương pháp điều chế và cách thu khí
hiđro.
- Viết được PTHH điều chế hiđro từ kim loại (Zn,
Fe) và dung dịch axit (HCl, H2SO4 loãng)
3. Thái độ: Sử dụng nhiên liệu tiết kiệm và hiệu
quả
51
Bài
1. Kiến thức:
luyện Các mục từ 1 đến 7 phần kiến thức ghi nhớ trong
tập 6 sách giáo khoa, trang 118
2. Kĩ năng:
- HS nắm vững các kn: PƯ thế, PƯ hóa hợp, PƯ
phân hủy .
- HS viết được các PTPU thế và tính toán theo PT
3. Thái độ: Tạo hứng thú học tập bộ môn
52
Bài
1. Kiến thức: - TN điều chế hiđro từ dung dịch HCl
thực và Zn ( hoặc Fe, Mg, Al...) . Đốt cháy khí hiđro
18

3, NL tự học
4, NL thực hành

thoại
Thảo luận
nhóm

1, NL giao tiếp
2, NL hợp tác
3, NL ngôn ngữ
4, NL tự quản lí
5, NL tự học
6, NL thực hành

Trực quan
Đàm
thoại
Thảo luận
nhóm

GV: -Dụng cụ: Ống
nghiệm, nút cao su
kèm ống dẫn TT sẵn
đầu vuốt nhọn, giá để
ống nghiệm, ống cao
su, ống dẫn TT uốn
cong, capsun sứ,
kiềng, que đóm, diêm,
đèn cồn,…
-H/c: Zn (viên), dd
HCl.

1, NL giao tiếp
2, NL hợp tác
3, NL ngôn ngữ
4, NL tự quản lí
5, NL tự học
6, NL thực hành

Trực quan
Đàm
thoại
Thảo luận
nhóm

GV: Bảng phụ ghi
sẵn đề 1 số bài tập.
HS: Ôn lại các kiến
thức cơ bản có trong
chương.

1, NL giao tiếp
2, NL hợp tác

-Thực
hành

GV:
- Dụng cụ: Giá sắt,

MUA TÀI LIỆU LIÊN HỆ: 0946.734.736
hành 5 trong không khí. Thu khí H2 bằng cách đẩy không
khí.
- TN chứng minh H2 khử được CuO
2. Kĩ năng:
- Lắp dụng cụ đ/c khí hiđro, thu khí hiđro bằng pp
đẩy k/khí.
- Thực hiện TN cho H2 khử CuO
- Quan sát TN, nêu htg và g/t h tg
- Viết PTPU điều chế hiđro và PTPU giữa CuO và
H2
+ Biết cách tiến hành TN an toàn, có kết quả
3. Thái độ: ý thức cẩn thận, kiên trì trong học tập
và TH
53 Kiểm 1. Kiến thức: Kiểm tra đánh giá sự tiếp thu kiến
tra viết thức của HS 2. Kĩ năng: Rèn kĩ năng trình bày bài
kiểm tra.
3. Thái độ: Phát huy tư duy sáng tạo, tính nghiêm
túc trong kiểm tra,
54 Nước 1. Kiến thức: HS biết được:
- T/p định tính và định lg của nước
- T/c của nước: Nước hòa tan được nhiều chất, nước
phản ứng được với nhiều chất ở đk thường như kim
loại ( Na, Ca..).
2. Kĩ năng: - Quan sát TN hoặc hình ảnh thí
nghiệm phân tích
và tổng hợp nước, rút ra được nhận xét về t/p của
nước.
19

3, NL ngôn ngữ
4, NL tự quản lí
5, NL tự học
6, NL thực hành

- Quan sát
Hoạt
động
nhóm

NL tổng hợp, Kiểm
vận dụng kiến viết
thức
NL tự học
1, NL giao tiếp
2, NL hợp tác
3, NL ngôn ngữ
4, NL tự quản lí
5, NL tự học
6, NL thực hành

ống nghiệm (có nút
cao su và ống dẫn
khí), lọ nút nhám,
chậu thuỷ tinh to để
đựng nước, ống thuỷ
tinh hình chữ V, kẹp
gỗ, đèn cồn
- Hoá chất: Zn, HCl,
CuO
HS: Chuẩn bị trước
bài thực hành.

tra GV: Đề và đá án.
HS: Ôn tập các kiến
thức đã học

Trực quan
Đàm
thoại
Thảo luận
nhóm

GV: - Chuẩn bị dụng
cụ: điện phân nước
bằng dòng điện.
- Tranh vẽ H5.11
SGK.
HS: Xem trước bài
mới.

MUA TÀI LIỆU LIÊN HỆ: 0946.734.736

55

Nước
(tiếp
theo)

56

Axit.
Bazơ.
Muối

- Viết được PTHH của nước với một số kim loại
(Na, Ca...)
3. Thái độ: Tạo hứng thú học tập bộ môn
1. Kiến thức: HS biết được:
- T/c của nước: t/d với oxit bazơ (CaO, Na 2O,...) ,
oxit axit ( P2O5, SO2,...) .
- Vai trò của nước trong đ/s và sx
2. Kĩ năng:
- Viết được PTHH của nước với một số oxit bazơ,
oxit axit.
- Biết sử dụng giấy quỳ tím để nhận biết được một
số dd axit, bazơ cụ thể
3. Thái độ: bảo vệ nguồn nước;sử dụng tiết kiệm
nước sạch.
1. Kiến thức: HS biết được:
- ĐN axit, bazơ theo t/p phân tử
- Cách gọi tên axit ,bazơ
- Phân loại axit, bazơ
2. Kĩ năng:
- Phân loại được axit, bazơ theo CTHH cụ thể
- Viết được CTHH của một số axit, bazơ, khi biết
hóa trị của kim loại và gốc axit
- Đọc được tên một số axit, bazơ theo CTHH cụ thể
và ngược lại
- Phân biệt được một số dung dịch axit, bazơ cụ thể
bằng giấy quỳ tím
3. Thái độ: Tạo hứng thú học tập bộ môn
20

1, NL giao tiếp
2, NL hợp tác
3, NL ngôn ngữ
4, NL tự quản lí
5, NL tự học
6, NL thực hành

Trực quan
Đàm
thoại
Thảo luận
nhóm

GV:
-D/ cụ: Cốc TT loại
250 ml (2 chiếc),
phễu, ống nghiệm, lọ
TT nút nhám đã thu
sẵn khí oxi, muôi sắt.
-H/c: Quì tím, Na,
H2O,
vôi
sống,
photpho đỏ.

1, NL giao tiếp
2, NL hợp tác
3, NL ngôn ngữ
4, NL tự quản lí
5, NL tự học
6, NL thực hành

Trực quan
Đàm
thoại
Thảo luận
nhóm

GV: Bảng phụ, phiếu
học tập.
HS: Xem trước bài
mới.


Xemtailieu.com không chịu trách nhiệm liên quan đến các vấn đề bản quyền tài liệu được thành viên tự nguyện đăng tải lên.